động vật

  1. dt. (H. động: không yên; vật: con vật) Sinh vật tự cử động được trong cơ thể, các tế bào không những màng rắn như thực vật: Động vật xương sống động vật không xương sống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms