động vật

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sinh vật khả năng tự di chuyển, cảm giác phản ứng với môi trường, cấu tạo tế bào không vách cứng như thực vật: "Động vật" một trong những giới sinh vật chính, bao gồm các loài từ đơn bào đến phức tạp như con người, khả năng vận động tự chủmột giai đoạn sống nào đó.
    • Chỉ chung các loài thú, chim, , bò sát, côn trùng...: Từ này dùng để phân biệt với thực vật các dạng sống khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn bách thú nơi nuôi dưỡng trưng bày rất nhiều loài động vật.
    • Con người cũng được xếp vào nhóm động vật .
    • Việc bảo vệ các loài động vật hoang dã rất quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Động vật bậc cao": chỉ những động vật cấu trúc cơ thể hệ thần kinh phức tạp, như thú, chim.
    • Khỉ, voi, heo được xem những động vật bậc cao.
  • "Động vật nguyên sinh": chỉ những động vật đơn bào, cấu tạo cơ thể rất đơn giản.
    • Trùng giày, trùng biến hình những động vật nguyên sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Giới Động vật (Animalia): (Danh từ) Tên khoa học của giới sinh vật bao gồm tất cả các loài động vật.
  • Động vật học: (Danh từ) Ngành khoa học nghiên cứu về động vật.
    • Ông ấy một nhà động vật học nổi tiếng.
  • Động vật xương sống: (Cụm danh từ) Nhóm động vật cột sống, như , lưỡng , bò sát, chim thú.
  • Động vật không xương sống: (Cụm danh từ) Nhóm động vật không cột sống, như côn trùng, giun, bạch tuộc.
Từ đồng nghĩa
  • Thú: (Danh từ) Thường dùng để chỉ các loài động vật nói chung, hoặc đôi khi dùng với nghĩa rộng hơn động vật.
    • Khu rừng này nơi sinh sống của nhiều loài thú.
  • Loài vật: (Danh từ) Chỉ chung các sinh vật, thường động vật.
    • ấy rất yêu quý các loài vật.
Thành ngữ liên quan
  • Chậm như rùa: So sánh sự chậm chạp của ai đó với loài động vật di chuyển chậm con rùa.
    • Cậu làm bài tập chậm như rùa.
  • Khỏe như voi: So sánh sức khỏe phi thường với loài động vật to lớn khỏe mạnh con voi.
    • Sau khi hồi phục, ông ấy khỏe như voi.
  1. dt. (H. động: không yên; vật: con vật) Sinh vật tự cử động được trong cơ thể, các tế bào không những màng rắn như thực vật: Động vật xương sống động vật không xương sống.